Phương án tuyển sinh năm 2026 của Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (dự kiến)

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam thông báo Phương án tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (dự kiến)

1. Tên cơ sở đào tạo: HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN VIỆT NAM

Tên tiếng Anh: Vietnam Youth Academy

2. Mã trường: HTN

3. Địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu):

STT

Loại cơ sở đào tạo

Tên cơ sở đào tạo

Mã trường

Địa điểm

1

Cơ sở đào tạo chính

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

HTN

Số 58 Nguyễn Chí Thanh - Số 3 Chùa Láng, phường Láng, Hà Nội

2

Phân hiệu

Phân hiệu Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh

HTH

261 Hoàng Hữu Nam, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo:

Website Học viện: https://vya.edu.vn

Website Tuyển sinh Học viện: https://tuyensinh.vya.edu.vn/

5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0989770066

6. Ngành đào tạo

        - Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

        - Quản lý nhà nước

        - Công tác Thanh thiếu niên

        - Quan hệ công chúng

        - Công tác xã hội

        - Tâm lý học

        - Luật

        - Kinh tế

        - Công nghệ thông tin

7. Phương thức tuyển sinh

Năm 2026 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam tuyển sinh đại học chính quy theo 05 phương thức sau đây:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng (theo Điều 8 quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo) – Mã 301

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của bậc THPT – Mã 200

- Cách thức xét tuyển: Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu dựa trên kết quả học tập 3 môn thuộc các tổ hợp xét tuyển theo ngành của cả năm lớp 12.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.

- Công thức tính điểm xét tuyển như sau:

ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3)

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình).

- Tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên, chi tiết điểm sàn xét tuyển từng ngành theo phương thức kết quả học tập THPT sẽ được Học viện công khai trong thông báo điểm sàn xét tuyển).

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 – Mã 100

- Thí sinh đủ điều kiện về đối tượng tuyển sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo được tham gia xét tuyển.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và điểm cộng, ưu tiên (nếu có).

- Điểm ưu tiên và điểm cộng được xác định theo quy định tại Điều 7, Văn bản hợp nhất số 02/VBHN- BGDĐT ngày 02 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non và theo Quy chế tuyển sinh của Học viện;

- Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Chi tiết điểm sàn xét tuyển từng ngành theo phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được Học viện công khai trong thông báo điểm sàn xét tuyển.

Phương thức 4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với Chứng chỉ tiếng anh Quốc tế  - Mã 409

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh + Tổng điểm thi các môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính môn Ngoại ngữ) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh được chuyển đổi từ chứng chỉ quốc tế sang điểm tiếng Anh theo thang điểm quy định của Học viện như sau:

Chứng chỉ IELTS

Từ 7.0 trở lên

6.5

6.0

5.5

5.0

Điểm quy đổi

10

9.5

9

8.5

8

Phương thức 5: Xét kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2026 với Chứng chỉ tiếng anh Quốc tế - Mã 410

Điểm xét tuyển = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh + Tổng điểm học bạ các môn còn lại trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (không tính môn Ngoại ngữ).

Trong đó: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh được chuyển đổi từ chứng chỉ quốc tế sang điểm tiếng Anh theo thang điểm quy định của Học viện như sau:

Chứng chỉ IELTS

Từ 7.0 trở lên

6.5

6.0

5.5

5.0

Điểm quy đổi

10

9.5

9

8.5

8

8. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh.

Học viện sẽ công bố quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển sau khi có kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

8.1. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

- Chỉ xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp trong năm 2026 (không xét những trường hợp tốt nghiệp trước năm 2026).

- Thí sinh có tổng điểm trung bình chung học tập của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển của Học viện đạt ≥ 20 điểm (không bao gồm điểm ưu tiên)

8.2. Đối với phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

- Ngưỡng cụ thể của từng ngành Học viện sẽ thông báo trong thông báo tuyển sinh tại thời điểm tổ chức xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Thí sinh chỉ sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 để xét tuyển

8.3. Đối với phương thức xét kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) với chứng chỉ tiếng anh quốc tế

- Không xét trường hợp tốt nghiệp THPT trước năm 2026

- Điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 12 của 2 môn khác môn tiếng anh thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện mỗi môn ≥ 6 điểm (không tính điểm ưu tiên)

- Có chứng chỉ tiếng anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên

8.4. Đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng anh quốc tế.

- Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 02 môn khác môn tiếng anh thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện đạt ngưỡng tiếp nhận hồ sơ xét tuyển theo thông báo của Học viện

- Có chứng chỉ tiếng anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên

9. Tổ hợp xét tuyển

Tên ngành

Mã ngành

Mã tổ hợp

Tên tổ hợp

Quan hệ công chúng

7320108

D01

Văn, Toán, Anh

D10

Toán, Địa, Anh

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

X21

Văn, Địa, GDCD

Luật

7380101

D01

Văn, Toán, Anh

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

A00

Toán, Lý, Hóa

D10

Toán, Địa, Anh

Công tác Thanh thiếu niên

7760102

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

D01

Văn, Toán, Anh

X21

Toán, Địa, GDKT&PL

D10

Toán, Địa, Anh

Công tác xã hội

7760101

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

D01

Văn, Toán, Anh

X21

Toán, Địa, GDKT&PL

D10

Toán, Địa, Anh

Tâm lý học

7310401

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

D01

Văn, Toán, Anh

X21

Toán, Địa, GDKT&PL

D10

Toán, Địa, Anh

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

7310202

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

D01

Văn, Toán, Anh

X21

Toán, Địa, GDKT&PL

D10

Toán, Địa, Anh

Quản lý Nhà nước

7310205

C00

Văn, Sử, Địa

X74

Văn, Địa, GDKT & PL

D01

Văn, Toán, Anh

X21

Toán, Địa, GDKT&PL

D10

Toán, Địa, Anh

Công nghệ thông tin

7480201

D01

Văn, Toán, Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

X21

Toán, Địa, GDKT & PL

D10

Toán, Địa, Anh

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

Kinh tế

7310101

D01

Văn, Toán, Anh

A00

Toán, Lý, Hóa

X21

Toán, Địa, GDKT & PL

D10

Toán, Địa, Anh

A04

Toán, Vật lí, Địa lí

about-star
about-star